Máy in Canon MF8010Cn, In, Scan, Copy, Laser màu

Canon
Máy in Canon MF8010Cn, In, Scan, Copy, Laser màu
6583

Driver máy in Canon imageCLASS MF8010Cn cho Windows 32bit

Driver máy in Canon imageCLASS MF8010Cn cho Windows 64bit

Driver Fax và Utilities máy in Canon imageCLASS MF8010Cn cho Mac OS X 10.5/10.6/10.7/10.8/10.9/10.10

Dowload Scan Tool Box Ver.4.9.1.1.mf17 for Windows 32bit và 64bit

Chính sách bảo hành sản phẩm Canon tại Việt Nam

 
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG HƯNG THỊNH

CAM KẾT BÁN HÀNG CỦA CHÚNG TÔI :
Toàn bộ hàng hóa đều có tem nhà nhập khẩu, và chứng nhận xuất xứ.
Tất cả hàng hóa đều có chứng từ hóa đơn đỏ rõ ràng khi giao hàng.


19,800,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng Hỗ trợ mua hàng
(028) 7300 1986
Hỗ trợ SkypeHỗ trợ Skype
Thông tin kỹ thuật
  • imageCLASS MF8010Cn

    Xử lý tài liệu chỉ bằng một nút nhấn: in, quét, copy màu

    Tên máy in: Canon imageCLASS MF8010Cn
  • Loại máy in: Laser màu đa năng, In, quét, copy, kết nối mạng LAN có dây
  • Khổ giấy in: Tối đa khổ A4
  • Tốc độ in: In màu 8 trang, trắng đen 12 trang
  • Tốc độ xử lý: 300MHz
  • Bộ nhớ ram: 128 MB
  • Độ phân giải: 600 x 600 dpi
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0, Network
  • Chức năng đặc biệt: In mạng có dây, Scan to USB
  • Hiệu suất làm việc: 30.000 trang / tháng
  • Bảo hành: Chính hãng 1 năm
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM

Thông tin sản phẩm

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS MF8010Cn

Copy
Tốc độ copy Copy một mặt: A4: có thể lên tới 12,0 / 8,0cpm
LTR: có thể lên tới 12,0 / 8,0cpm
* Tốc độ bản màu / đơn sắc
Độ phân giải copy Có thể lên tới 600 x 600dpi
Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) A4: Bản đơn sắc / bản màu: Xấp xỉ 22,5 / 29,3 giây
LTR: Bản đơn sắc / Bản màu: 22,5 / 28,6 giây
Số lượng bản copy tối đa Có thể lên tới 99 bản
Thu nhỏ / phóng to 25 - 400% dung sai 1%
Tính năng copy Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, copy cỡ thẻ ID
In
Phương pháp in In laze màu
Tốc độ in In một mặt: A4: có thể lên tới 12,0 / 8,0ppm
LTR: có thể lên tới 12,0 / 8,0ppm
* Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian làm nóng máy (từ khi bật nguồn) 30 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục (từ lúc ở chế độ nghỉ chờ) Xấp xỉ 8 giây
Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) A4: Bản đơn sắc / bản màu: Xấp xỉ 22,0 / 28,5 giây
LTR: Bản đơn sắc / bản màu: 22,0 / 27,8 giây
Ngôn ngữ in Tiêu chuẩn: UFR II LT
Lề in Lề trên, dưới, trái, phải (các loại giấy khác ngoài Envelope): 5mm
Lề trên, dưới, trái, phải (Envelope): 10mm
In trực tiếp Thông qua khe cắm ổ USB phía trước: Định dạng file: JPEG, TIFF
Các tính năng in Watermark, Page Composer, Toner Saver
Quét   
Độ phân giải bản quét Quang học: có thể lên tới 600 x 600dpi
Trình điều khiển nâng cấp: có thể lên tới 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét 24-bit
Pull Scan Có, USB và mạng làm việc
Push Scan Có, USB và mạng làm việc
Quét vào USB Thông qua khe cắm ổ USB phía trước: Có, chỉ bộ nhớ USB Flash
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích ổ quét)
Định dạng file xuất JPEG, TIFF, PDF, PDF nén, PDF có thể dò tìm
Các thông số kĩ thuật xử lý tài liệu   
Nạp giấy Tiêu chuẩn: Khay giấy cassette 150 tờ
Khe nạp giấy bằng tay 1 tờ
* Giấy thường (60-90g/m2)
Ra giấy 125 tờ (giấy ra úp mặt)
Kích thước giấy Khay giấy cassette tiêu chuẩn: A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện. 
Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US), Giấy tùy chọn (Tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Khay nạp giấy bằng tay tiêu chuẩn: A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện, 
Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US), Giấy tùy chọn (Tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy màu, giấy có lớp phủ, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy in ảnh index, giấy Envelope
Trọng lượng giấy Giấy cassette tiêu chuẩn: 60 đến 220g/m2
Khay nạp giấy bằng tay: 60 đến 220g/m2
Kết nối và phần mềm   
Giao diện tiêu chuẩn Có dây: USB 2.0 tốc độ cao, 
10 / 100 Base-T / Base-TX Ethernet (mạng làm việc)
Giao thức mạng làm việc Quản lý: SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: Email, SMB, WSD-Scan(IPv4, IPv6)
Các dịch vụ ứng dụng TCP / IP: Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4, IPv6)
DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4)
DHCPv6 (IPv6)
Độ an toàn mạng làm việc Kết nối có dây: Lọc địa chỉ IP / Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x
Hệ điều hành tương thích Các trình điều khiển In / FAX*1 / quét: Windows XP (32 / 64bit)*2, Windows 2000, Windows Server 2008 / 2008 R2 (32 / 64bit)*2, Windows Server 2003 (32 / 64bit)*2, Windows Vista (32 / 64bit)*2, Windows 7 (32 / 64bit)*2
Mac OS X*3, Linux*3
Tiện ích / phần mềm đi kèm Presto PageManager
Tính an toàn và các tính năng khác   
Chức năng đảm bảo an toàn IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS
Quản lý ID phòng ban Có, có thể lên tới 300 ID
Các thông số kĩ thuật chung   
CPU Bộ xử lý tùy chọn của Canon 300MHz
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 128MB (tối đa)
Màn hình LCD Màn hình LCD 5 dòng
Kích thước (W x D x H) 430 x 484 x 375mm
Trọng lượng 24,0kg (có cartridge)
Điện năng tiêu thụ Tối đa: 900W hoặc thấp hơn
Khi vận hành: Xấp xỉ 300W (*khi copy)
Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 15W
Khi nghỉ chờ: Xấp xỉ 2,2W
TEC (điện năng tiêu thụ tiêu chuẩn) 0,6kWh/W
Mức ồn Khi đang hoạt động: Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài):
45,1dB khi in màu (giá trị tham khảo) 
47,0dB khi in đen trắng ( giá trị tham khảo) 

Mức âm: 
63,4dB hoặc thấp hơn khi in màu
63,2dB hoặc thấp hơn khi in đen trắng
Khi ở chế độ chờ: Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài: 
Không thể nghe thấy*5 (giá trị tham khảo) 

Mức âm: 43,0dB hoặc thấp hơn
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 50 đến 86°F (10 đến 30°C)
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không tính ngưng tụ)
Các yêu cầu về nguồn điện 100V đến 127V 50 / 60Hz,
220V đến 240V 50 / 60Hz
Cartridge mực*6 Cartridge 416 Cyan / Magenta / Yellow: 
1.500 trang (cartridge đi kèm C / M / Y: 800 trang) 

Cartridge 416 Black: 
2.300 trang (cartridge đi kèm: 800 trang)
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng + Có thể lên tới 30.000 trang
 
Các thông số kĩ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1
Chỉ MF8080Cw.
*2
Dựa theo biểu đồ ITU-T #1 (chế độ tiêu chuẩn).
*3
Trình điều khiển Mac có thể tải về từ website www.canon-asia.com.
*4
Linux chỉ hỗ trợ in; trình điều khiển mới nhất có thể tải trên website www.canon-asia.com.
*5
"Inaudible" có nghĩa là mức nén âm tại vị trí bên ngoài thấp hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (về âm nền) của ISO 7779.
*6
Hiệu suất thông báo phù hợp với ISO / IEC 19798.
+
Giá trị chu trình nhiệm vụ hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của sản phẩm với các thiết bị laze All-In-One của Canon và không liên quan đến số lượng ảnh in tối đa thực tế mỗi tháng.


Sản phẩm tương tự


Vật tư linh kiện: Máy in Canon MF8010Cn, In, Scan, Copy, Laser màu


Sản phẩm cùng thương hiệu